Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无补 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúbǔ] không ích gì; vô bổ; vô ích。没有益处。
空谈无补于实际。
nói suông không ích gì cho thực tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
无补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无补 Tìm thêm nội dung cho: 无补