Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 既往不咎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 既往不咎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 既往不咎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìwǎngbújiù] không trách lỗi xưa; không nhắc chuyện cũ。对过去的错误不再责备。也说不咎既往。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 既

:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:kí thành sự thực (việc đã rồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咎

cữu:cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người)
既往不咎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 既往不咎 Tìm thêm nội dung cho: 既往不咎