Cao su chống va đập cửa
Từ: 既来之,则安之 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 既来之,则安之:
Nghĩa của 既来之,则安之 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìláizhī, zé ān zhī] đã tới thì an tâm ở lại。既已来此,那就随安于此。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 既
| dĩ | 既: | bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng |
| kí | 既: | kí thành sự thực (việc đã rồi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 则
| tắc | 则: | phép tắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |

Tìm hình ảnh cho: 既来之,则安之 Tìm thêm nội dung cho: 既来之,则安之
