Cao su chống va đập cửa
Từ: vui lòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vui lòng:
Dịch vui lòng sang tiếng Trung hiện đại:
不吝 《客套话, 不吝惜(用于征求意见)。》có thoả đáng hay không rất mong vui lòng chỉ giáo.是否有当, 尚希不吝赐教 好气儿 《好态度(多用于否定式)。》
ông cụ không vui lòng khi thấy người ta lãng phí của cải..
老人看见别人浪费财物, 就没有好气儿。 欢心 《对人或事物喜爱或赏识的心情。》
乐得 《某种情况或安排恰合自己心意, 因而顺其自然。》
chuyện này chỉ có bạn vui lòng làm, bảo đảm sẽ làm rất tốt.
这件事只要你乐意办, 保险办得好。 乐意 《甘心愿意。》
愿意 《认为符合自己心愿而同意(做某事)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vui
| vui | 𬐩: | vui vầy, vui tính; yên vui |
| vui | 𢝙: | vui vẻ, vui tính |
| vui | 𢠿: | vui vẻ, vui tính |
| vui | 𣡝: | vui vầy, vui tính; yên vui |
| vui | 盃: | vui vầy, vui tính; yên vui |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |

Tìm hình ảnh cho: vui lòng Tìm thêm nội dung cho: vui lòng
