Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 日环食 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìhuánshí] nhật thực vòng; nhật thực không toàn phần (do trái đất cách xa mặt trăng, mặt trăng không che hết được mặt trời, nên thấy mặt trời ở giữa màu đen, xung quanh vẫn còn một vòng sáng)。日食的一种,发生时太阳的中心部分黑暗,边缘仍 然明亮,形成光环。这是因为月球在太阳和地球之间,但是距离地球较远,不能完全遮住太阳而造成的。 见〖环食〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 环
| hoàn | 环: | kim hoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |

Tìm hình ảnh cho: 日环食 Tìm thêm nội dung cho: 日环食
