Cao su chống va đập cửa

Từ: 日环食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日环食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 日环食 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìhuánshí] nhật thực vòng; nhật thực không toàn phần (do trái đất cách xa mặt trăng, mặt trăng không che hết được mặt trời, nên thấy mặt trời ở giữa màu đen, xung quanh vẫn còn một vòng sáng)。日食的一种,发生时太阳的中心部分黑暗,边缘仍 然明亮,形成光环。这是因为月球在太阳和地球之间,但是距离地球较远,不能完全遮住太阳而造成的。 见〖环食〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
日环食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日环食 Tìm thêm nội dung cho: 日环食