Từ: 早期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 早期:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 早 • 期

Nghĩa của 早期 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǎoqī] lúc đầu; giai đoạn đầu; thời kỳ đầu。某个时代、某个过程或某个人一生的最初阶段。
清代早期
giai đoạn đầu nhà Thanh.
注意早期病人的治疗。
chú ý giai đoạn đầu trị bệnh
他早期的作品,大多描写农村生活。
những tác phẩm giai đoạn đầu của anh ấy, phần nhiều miêu tả cuộc sống nông thôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo早:tảo hôn; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ期: 
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề期:kê cận; kề cà
kỳ期:kỳ vọng
早期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 早期 Tìm thêm nội dung cho: 早期