Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 旬日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旬日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旬日 trong tiếng Trung hiện đại:

[xúnrì] mười ngày。十天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旬

tuần:tuần trăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
旬日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旬日 Tìm thêm nội dung cho: 旬日