Từ: 时事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时事:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 时 • 事

Nghĩa của 时事 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíshì] thời sự。最近期间的国内外大事。
时事报告。
báo cáo thời sự.
时事述评。
bình luận thời sự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì
时事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时事 Tìm thêm nội dung cho: 时事