Từ: 黑不溜秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑不溜秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黑不溜秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēi·buliūqiū] đen thui; đen sì; đen thui thủi; đen nhẻm; đen như củ tam thất。(黑不溜秋的)形容黑得难看。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
黑不溜秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑不溜秋 Tìm thêm nội dung cho: 黑不溜秋