Từ: 记叙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记叙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 记 • 叙

Nghĩa của 记叙 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìxù] kể; kể lại; thuật lại; trần thuật; kể chuyện; tường thuật。记述。
记叙文。
văn tường thuật.
记叙体。
thể văn kể chuyện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

kí记:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叙

tự叙:tự thuật
记叙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记叙 Tìm thêm nội dung cho: 记叙