Từ: 时效处理 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时效处理:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 时 • 效 • 处 • 理
Nghĩa của 时效处理 trong tiếng Trung hiện đại:
[shiìxiàochǔlǐ] xử lý định tính。使淬火工件或铸件增加稳定性的处理办法,可使工件在长期使用中不变形,并保持强度和硬度。将工件在露天长时间存放,叫自然时效;一般常用的方法是将工件加热到较低的温度(如淬火钢120oC -150oC, 铸铁500oC- 600oC),保温一段时间后缓慢冷却,叫人工时效。也叫定性处理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 效
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: | |