Từ: 昂扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昂扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昂扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[ángyáng] dâng trào; dâng cao; dũng cảm; trào dâng (tinh thần, tâm tư)。情绪饱满高涨。
斗志昂扬
tinh thần chiến đấu dâng trào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂

ngang:ngang ngạnh
ngàng:ngỡ ngàng
ngáng:ngáng lại
ngãng:nghễnh ngãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
昂扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昂扬 Tìm thêm nội dung cho: 昂扬