Từ: 花生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花生 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāshēng] đậu phộng; lạc; đậu phụng。见〖落花生〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
花生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花生 Tìm thêm nội dung cho: 花生