Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 满怀 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎnhuái] 1. tràn đầy; dào dạt。心中充满。
满怀信心。
trong lòng tràn đầy niềm tin.
豪情满怀。
đầy lòng hào hiệp.
2. chạm trán。指整个前胸部分。
跟他撞了一个满怀。
chạm trán với anh ấy.
3. đến lứa。指所养的适龄的母畜全部怀孕。
满怀信心。
trong lòng tràn đầy niềm tin.
豪情满怀。
đầy lòng hào hiệp.
2. chạm trán。指整个前胸部分。
跟他撞了一个满怀。
chạm trán với anh ấy.
3. đến lứa。指所养的适龄的母畜全部怀孕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀
| hoài | 怀: | hoài bão; phí hoài; hoài niệm |

Tìm hình ảnh cho: 满怀 Tìm thêm nội dung cho: 满怀
