Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 明儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngr] 1. ngày mai; đến mai。今天的下一天。也说明儿个。
明儿见。
mai gặp lại.
她明儿一早就动身。
sáng mai cô ấy lên đường.
2. mai đây; mai sau; tương lai。不远的将来。
明儿你长大了,也学开拖拉机。
mai đây con lớn lên cũng học lái máy cày.
明儿见。
mai gặp lại.
她明儿一早就动身。
sáng mai cô ấy lên đường.
2. mai đây; mai sau; tương lai。不远的将来。
明儿你长大了,也学开拖拉机。
mai đây con lớn lên cũng học lái máy cày.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 明儿 Tìm thêm nội dung cho: 明儿
