Từ: 乘风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乘风 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngfēng] thuận gió; lợi dụng sức gió。顺风;凭借风力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
乘风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘风 Tìm thêm nội dung cho: 乘风