Từ: 明盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngpán] giá thoả thuận; giá mặc cả。( 明盘儿)旧时商业用语,指买卖双方在市场上公开议定的价格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
明盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明盘 Tìm thêm nội dung cho: 明盘