Cao su chống va đập cửa

Từ: 明虾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明虾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明虾 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngxiā] tôm he。节肢动物,身体长十五至二十厘米,甲壳薄而透明。第二对触角上的须很长。肉味鲜美,是中国的特产之一。主要产在黄海和渤海湾中。过去市场上常成对出售,所以叫对虾。也叫明虾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虾

:hà can (tôm khô); long hà (tôm hùm)
明虾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明虾 Tìm thêm nội dung cho: 明虾