Từ: 明镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngjìng] gương sáng。明亮的镜子。
湖水清澈,犹如明镜。
nước hồ trong suốt như gương sáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
明镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明镜 Tìm thêm nội dung cho: 明镜