Từ: 牧童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牧童:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牧童 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùtóng] mục đồng; chú bé chăn trâu (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。放牛放羊的孩子(多见于诗词和早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt:mặt mày, bề mặt
mục:mục súc, mục đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
牧童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牧童 Tìm thêm nội dung cho: 牧童