Cao su chống va đập cửa

Từ: 星际 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星际:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 星际 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīngjì] giữa các vì sao; giữa các hành tinh。星体与星体之间。
星际旅行。
du hành giữa các vì sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
星际 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 星际 Tìm thêm nội dung cho: 星际