Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 做鬼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòguǐ] chơi xỏ; chơi khăm; làm ma làm quỷ; làm trò lừa đảo; làm trò quỷ quái。(做鬼儿)做骗人的勾当;捣鬼。
从中做鬼
lừa đảo từ bên trong
chết; mất; từ trần; làm quỷ。死去。
从中做鬼
lừa đảo từ bên trong
chết; mất; từ trần; làm quỷ。死去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼
| khuỷu | 鬼: | khúc khuỷu; khuỷu tay |
| quẽ | 鬼: | quạnh quẽ |
| quỉ | 鬼: | ma quỉ |
| quỷ | 鬼: | ma quỷ |
| sưu | 鬼: | sưu (loài quỷ) |

Tìm hình ảnh cho: 做鬼 Tìm thêm nội dung cho: 做鬼
