Cao su chống va đập cửa

Từ: 春寒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春寒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春寒 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnhán] xuân hàn; tiết lạnh mùa xuân。指春季寒冷的气候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
春寒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春寒 Tìm thêm nội dung cho: 春寒