Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 画眉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画眉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画眉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàméi] hoạ mi; chim hoạ mi。鸟,身体棕褐色,腹部灰白色,头、后颈和背部有黑褐色斑纹,有白色的眼圈。叫的声音很好听,雄鸟好斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ
画眉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画眉 Tìm thêm nội dung cho: 画眉