Từ: 万难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万难 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànnán] 1. hết sức khó khăn。非常难于。
万难挽回。
rất khó cứu vãn.
2. muôn vàn khó khăn; mọi khó khăn。各种困难。
排除万难。
gạt bỏ mọi khó khăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
万难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万难 Tìm thêm nội dung cho: 万难