Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出乘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出乘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出乘 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūchéng] theo tàu; theo thuyền để làm việc。(乘务员)随车、船等出发工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ
出乘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出乘 Tìm thêm nội dung cho: 出乘