Từ: 显贵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 显贵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 显贵 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎn"guì] hiển quý; hiển vinh (thời xưa chỉ việc được chức tước cao); người hiển quý (người có chức tước cao)。旧时指做大官,也指做大官的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý: 
显贵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 显贵 Tìm thêm nội dung cho: 显贵