Nghĩa của 晃动 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàngdòng] lắc lư; lay động; đu đưa。摇晃;摆动。
小树被风吹得直晃动。
cây con bị gió thổi lắc lư.
小树被风吹得直晃动。
cây con bị gió thổi lắc lư.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃
| hoáng | 晃: | |
| hoảng | 晃: | minh hoảng (quáng mắt) |
| quàng | 晃: | quàng vào |
| quáng | 晃: | quáng mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 晃动 Tìm thêm nội dung cho: 晃动
