Từ: 转捩点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转捩点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转捩点 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnlièdiǎn] bước ngoặt; điểm chuyển ngoặt。转折点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
转捩点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转捩点 Tìm thêm nội dung cho: 转捩点