Từ: 晚生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晚生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晚生 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎnshēng] hậu sinh; sinh sau; vãn sinh。旧时后辈对前辈谦称自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn:chiều muộn; muộn màng
vãn:vãn ngày, vãn việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
晚生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晚生 Tìm thêm nội dung cho: 晚生