Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𩿠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𩿠, chiết tự chữ VẸT, VỊT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𩿠:
𩿠
Chiết tự chữ 𩿠
Pinyin: yue4;
Việt bính: ;
𩿠
Nghĩa Trung Việt của từ 𩿠
vẹt, như "chim vẹt" (vhn)
vịt, như "con vịt" (btcn)
Chữ gần giống với 𩿠:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Chữ gần giống 𩿠
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𩿠
| vẹt | 𩿠: | chim vẹt |
| vịt | 𩿠: | con vịt |

Tìm hình ảnh cho: 𩿠 Tìm thêm nội dung cho: 𩿠
