Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lọc trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó: lọc bột sắn đang ngâm lọc cháo thuốc lá có đầu lọc lọc cua vừa giã nước lọc. 2. Tách riêng ra phần được yêu cầu: lọc thịt lọc lấy giống tốt."]Dịch lọc sang tiếng Trung hiện đại:
纯洁 《使纯洁。》萃取 《在混合物中加入某种溶剂, 利用混合物的各种成分在该种溶剂中的溶解度不同而将它们分离。如在含有硝酸铀酰的水溶液中加入乙醚, 硝酸铀酰就从水中转入乙醚中而杂质仍留在水中。》澄 《使液体里的杂质沉下去。》
分馏 《液体中含有几种挥发性不同的物质时, 蒸馏液体, 使它所含的成分互相分离。》
lọc dầu có thể thu được xăng và dầu hoả.
分馏石油可以得到汽油、煤油等。
精炼 《提炼精华, 除去杂质。》
精制 《在粗制品上加工; 精工制造。》
廓清 《清除。》
淋 《滤。》
lọc.
过淋。
lọc muối.
淋盐。
dùng vải thưa lọc thuốc này một chút đi.
把这药用纱布淋一下。
馏分; 馏 《分馏石油, 煤焦油等液体时, 在一定温度范围内蒸馏出来的成分。分馏石油, 温度在50-200oC之间的馏分是汽油, 温度在200-310oC之间的馏分是煤油。》
漉; 滤 《使液体通过纱布、木炭或沙子等, 除去杂质, 变为纯净(间或用于气体)。》
màng lọc.
漉网。
lọc rượu.
漉酒。
lọc qua.
过滤。
thiết bị lọc.
滤器。
giấy lọc.
滤纸。
罗 《过罗。》
浓缩 《泛指用一定的方法使物体中不需要的部分减少, 从而使需要部分的相对含量增加。》
过淋; 过滤 《使流体通过滤纸或其他多孔材料, 把所含的固体颗粒或有害成分分离出去。》
lấy thuốc sắc xong dùng vải thưa lọc qua đi.
把煎好的药用纱布过淋一下。
máy lọc
过滤器。
thuốc lá có đầu lọc
过滤嘴香烟。 选择; 挑选。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lọc
| lọc | 𭊛: | lừa lọc |
| lọc | 𡂎: | lừa lọc |
| lọc | 淥: | lọc lừa, bột lọc |
| lọc | 漉: | lọc lừa, bột lọc |
| lọc | 𤀓: | lừa lọc |
| lọc | 𤀼: | lọc lừa, bột lọc |
| lọc | 濾: | lọc lừa, bột lọc |

Tìm hình ảnh cho: lọc Tìm thêm nội dung cho: lọc
