Chữ 叁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叁, chiết tự chữ TAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叁:

叁 tam

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叁

叁

Chiết tự chữ 叁

Chiết tự chữ tam bao gồm chữ 厶 大 三 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叁 cấu thành từ 3 chữ: 厶, 大, 三
  • 厶 khư, mỗ
  • 大 dãy, dảy, thái, đại
  • 三 tam, tám
  • tam [tam]

    U+53C1, tổng 8 nét, bộ Khư, tư 厶
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 叄;
    Pinyin: san1, cen1, den1, san3, shen1;
    Việt bính: saam1;

    叁 tam

    Nghĩa Trung Việt của từ 叁

    (Danh) Chữ tam 三 viết kép. Xem 參.
    tam, như "tam (ba), truyền tam quân" (gdhn)

    Nghĩa của 叁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sān]Bộ: 厶 - Khư
    Số nét: 8
    Hán Việt: TAM
    số ba viết hoa。"三"的大写。参看〖数字〗。

    Chữ gần giống với 叁:

    叁, 参,

    Dị thể chữ 叁

    三, 叄,

    Chữ gần giống 叁

    貵, 典, 軬, 奙, 畚, 参, 睿, 肻, 奐, 陥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叁 Tự hình chữ 叁 Tự hình chữ 叁 Tự hình chữ 叁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叁

    tam叁:tam (ba), truyền tam quân
    叁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叁 Tìm thêm nội dung cho: 叁