Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 叁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叁, chiết tự chữ TAM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叁:
叁
Biến thể phồn thể: 叄;
Pinyin: san1, cen1, den1, san3, shen1;
Việt bính: saam1;
叁 tam
tam, như "tam (ba), truyền tam quân" (gdhn)
Pinyin: san1, cen1, den1, san3, shen1;
Việt bính: saam1;
叁 tam
Nghĩa Trung Việt của từ 叁
(Danh) Chữ tam 三 viết kép. Xem 參.tam, như "tam (ba), truyền tam quân" (gdhn)
Nghĩa của 叁 trong tiếng Trung hiện đại:
[sān]Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 8
Hán Việt: TAM
số ba viết hoa。"三"的大写。参看〖数字〗。
Số nét: 8
Hán Việt: TAM
số ba viết hoa。"三"的大写。参看〖数字〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叁
| tam | 叁: | tam (ba), truyền tam quân |

Tìm hình ảnh cho: 叁 Tìm thêm nội dung cho: 叁
