Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 智商 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìshāng] chỉ số thông minh; chỉ số IQ。智力商数。智商=智龄¸实足年龄 x 100。如果一儿童的智龄与实足年龄相等,则智商为100,说明其智力中等。智商在120以上的叫做"聪明",在80以下的叫做"愚蠢"。一般认为智商基本不 变,如两个五岁儿童,智商一个为80,另一个为120,几年后,他们的智商基本上仍分别为80和120。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 智
| tré | 智: | |
| trí | 智: | trí tuệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |

Tìm hình ảnh cho: 智商 Tìm thêm nội dung cho: 智商
