Từ: 智商 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 智商:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 智商 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìshāng] chỉ số thông minh; chỉ số IQ。智力商数。智商=智龄¸实足年龄 x 100。如果一儿童的智龄与实足年龄相等,则智商为100,说明其智力中等。智商在120以上的叫做"聪明",在80以下的叫做"愚蠢"。一般认为智商基本不 变,如两个五岁儿童,智商一个为80,另一个为120,几年后,他们的智商基本上仍分别为80和120。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết
智商 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 智商 Tìm thêm nội dung cho: 智商