Từ: 智能 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 智能:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 智能 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìnéng] 1. trí tuệ và năng lực。智慧和能力。
智能双全
trí tuệ và năng lực song toàn
培养智能
bồi dưỡng năng lực và trí tuệ.
发展学生智能。
phát triển trí tuệ và năng lực của học sinh.
2. có trí tuệ và năng lực của con người。具有人的某些智慧和能力的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc
智能 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 智能 Tìm thêm nội dung cho: 智能