Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 智能 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìnéng] 1. trí tuệ và năng lực。智慧和能力。
智能双全
trí tuệ và năng lực song toàn
培养智能
bồi dưỡng năng lực và trí tuệ.
发展学生智能。
phát triển trí tuệ và năng lực của học sinh.
2. có trí tuệ và năng lực của con người。具有人的某些智慧和能力的。
智能双全
trí tuệ và năng lực song toàn
培养智能
bồi dưỡng năng lực và trí tuệ.
发展学生智能。
phát triển trí tuệ và năng lực của học sinh.
2. có trí tuệ và năng lực của con người。具有人的某些智慧和能力的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 智
| tré | 智: | |
| trí | 智: | trí tuệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 智能 Tìm thêm nội dung cho: 智能
