Từ: 智谋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 智谋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 智 • 谋

Nghĩa của 智谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìmóu] mưu trí。智慧和计谋。
人多智谋高。
đông người mưu trí cao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré智: 
trí智:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu谋:mưu trí, mưu tài, mưu sát
智谋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 智谋 Tìm thêm nội dung cho: 智谋