Từ: 助手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 助手 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùshǒu] trợ thủ; người giúp sức; trợ lý。不独立承担任务,只协助别人进行工作的人。
得力助手
trợ lý đắc lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
助手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助手 Tìm thêm nội dung cho: 助手