Từ: 智齿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 智齿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 智齿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìchǐ] răng khôn。口腔中最后面的臼齿,一般在十八至三十岁才长出来,有些人的智齿终生长不出来。也叫智牙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
智齿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 智齿 Tìm thêm nội dung cho: 智齿