Từ: 暂且 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暂且:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暂且 trong tiếng Trung hiện đại:

[zànqiě] tạm thời。暂时;姑且。
暂且如此
tạm thời như thế
这是后话,暂且不提。
đây là chuyện về sau, tạm thời không nhắc đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暂

tạm:tạm bợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 且

thả:thả ra
:vội vã
vả:nhờ vả
暂且 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暂且 Tìm thêm nội dung cho: 暂且