Từ: 弘图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弘图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弘图 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngtú] ý đồ to lớn; ý đồ sâu xa。同"宏图"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弘

hoằng:hoằng nguyện (mộng cao cả)
ngoằng:loằng ngoằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
弘图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弘图 Tìm thêm nội dung cho: 弘图