Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhìn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhìn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhìn

Nghĩa nhìn trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Chú ý trông: Bà nheo mắt nhìn những giọt nắng vàng (Ng-hồng); Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn (Tố-hữu). 2. Xem xét, nhận định: Nhìn vấn đề một cách khách quan. 3. Trông nom: Bận quá, chẳng nhìn gì đến con. 4. Để mắt tới: Không có thì giờ nhìn đến sách vở. 5. Thừa nhận: Bố nó không nhìn nó nữa. 6. Trông ra, đối diện với: Nhà ông ấy nhìn ra sông."]

Dịch nhìn sang tiếng Trung hiện đại:

《看见。》顾; 盼; 张; 瞧; 觑; 视; 探望; 溜; 瞰; 观; 看; 偢; 睇 《使视线接触人或物。》
nhìn quanh
环顾。
nhìn nhau mà cười; nhìn nhau cùng cười
相顾一笑。
nhìn trái nhìn phải; nhìn chung quanh.
左顾右盼。
nhìn xem.
瞧见。
nhìn nhau lạnh lùng.
冷眼相觑。
nhìn đông nhìn tây; ngó tới ngó lui.
东张西望。
打量 《观察(人的衣着、外貌)。》
观看 《特意地看; 参观; 观察。》

《看。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhìn

nhìn𥆾:nhìn thấy
nhìn𥈱:nhìn thấy
nhìn𥌬:nhìn thấy
nhìn𥚆:mắt nhìn
nhìn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhìn Tìm thêm nội dung cho: nhìn