Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngó trong tiếng Việt:
["- 1 dt Mầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên: Ngó sen; Ngó cần.","- 2 đgt 1. Nhìn: Ngó ra đằng sau, còn thấy một hai cung điện cũ (Trương Vĩnh Kí). 2. Chú ý nhìn: Trời sinh con mắt là gương, người ghét ngó ít, người thương ngó hoài (cd). 3. Để ý trông nom: Cửa nhà, chẳng thèm ngó tới."]Dịch ngó sang tiếng Trung hiện đại:
方瞅 《看。》
tôi ngó vào trong nhà, không thấy anh ấy đâu cả.
我往屋里瞅了一眼, 没瞅见他。 睇 《看; 望。》
顾及; 过问 《照顾到; 注意到。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngó
| ngó | 𪭟: | ngó ngoáy |
| ngó | 杵: | |
| ngó | 𥄭: | ngó thấy |
| ngó | 𥘪: | ngó thấy |
| ngó | 𦬶: | ngó sen, ngó khoai |
| ngó | 𦲼: | ngó sen, ngó khoai |
| ngó | : | ngó sen, ngó khoai |
| ngó | 藕: | ngó sen |

Tìm hình ảnh cho: ngó Tìm thêm nội dung cho: ngó
