Từ: ngó có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngó:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngó

Nghĩa ngó trong tiếng Việt:

["- 1 dt Mầm non của một số loài cây đâm từ dưới nước lên: Ngó sen; Ngó cần.","- 2 đgt 1. Nhìn: Ngó ra đằng sau, còn thấy một hai cung điện cũ (Trương Vĩnh Kí). 2. Chú ý nhìn: Trời sinh con mắt là gương, người ghét ngó ít, người thương ngó hoài (cd). 3. Để ý trông nom: Cửa nhà, chẳng thèm ngó tới."]

Dịch ngó sang tiếng Trung hiện đại:


《看。》
tôi ngó vào trong nhà, không thấy anh ấy đâu cả.
我往屋里瞅了一眼, 没瞅见他。 睇 《看; 望。》
顾及; 过问 《照顾到; 注意到。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngó

ngó𪭟:ngó ngoáy
ngó: 
ngó𥄭:ngó thấy
ngó𥘪:ngó thấy
ngó𦬶:ngó sen, ngó khoai
ngó𦲼:ngó sen, ngó khoai
ngó󰓺:ngó sen, ngó khoai
ngó:ngó sen
ngó tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngó Tìm thêm nội dung cho: ngó