Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giả tá
Một lối trong
lục thư
六書 của Trung Hoa, tức là mượn một chữ mà dùng với nghĩa khác.Vay mượn.
Nghĩa của 假借 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎjiè] 1. mượn danh nghĩa; mượn tiếng。利用某种名义、力量等来达到目的。
假借名义,招摇撞骗。
mượn danh nghĩa để lừa đảo, lừa gạt.
2. giả tá (một trong sáu cách cấu tạo chữ)。六书之一。许慎《说文解字叙》:"假借者,本无其字,依声托事"。假借是说借用已有的文字表示语言中同音而不同义的词。例如借当小麦讲的"来"作来往的"来",借当毛皮 讲的"求",作请求的"求"。
书
3. khoan dung; độ lượng。宽容。
他对于坏人坏事,从不假借。
anh ấy chẳng bao giờ khoan dung với người xấu, việc xấu.
假借名义,招摇撞骗。
mượn danh nghĩa để lừa đảo, lừa gạt.
2. giả tá (một trong sáu cách cấu tạo chữ)。六书之一。许慎《说文解字叙》:"假借者,本无其字,依声托事"。假借是说借用已有的文字表示语言中同音而不同义的词。例如借当小麦讲的"来"作来往的"来",借当毛皮 讲的"求",作请求的"求"。
书
3. khoan dung; độ lượng。宽容。
他对于坏人坏事,从不假借。
anh ấy chẳng bao giờ khoan dung với người xấu, việc xấu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 借
| tá | 借: | ai đó tá? |

Tìm hình ảnh cho: 假借 Tìm thêm nội dung cho: 假借
