Từ: 暖壶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暖壶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暖壶 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuǎnhú] 1. phích nước nóng。暖水瓶。
2. giỏ tích。有棉套等保暖的水壶。
3. bình nước nóng。汤壶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壶

hồ:hồ lô
暖壶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暖壶 Tìm thêm nội dung cho: 暖壶