Từ: 暗度陈仓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗度陈仓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 暗 • 度 • 陈 • 仓

Nghĩa của 暗度陈仓 trong tiếng Trung hiện đại:

[àndùchéncāng] 1. hoạt động bí mật; hoạt động ngầm。暗渡陈仓。渡:越过。陈仓:古代县名,在今陕西省宝鸡市东,为关中、汉中之间的交通要道。汉高祖刘邦用韩信计,偷渡陈仓定三秦。亦比喻秘密进行的活动。
2. tư thông; thông dâm。也比喻男女私通一一通常与"明修栈道"合用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám暗:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần陈:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仓

thương仓:thương (kho)
暗度陈仓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗度陈仓 Tìm thêm nội dung cho: 暗度陈仓