Từ: 暴风雪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴风雪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 暴 • 风 • 雪

Nghĩa của 暴风雪 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàofēngxuě] bão tuyết。白毛风。低温下强风夹带大量的雪,能见度在五百呎以下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão暴:gió bão
bạo暴:bạo ngược; bạo dạn
bẹo暴:bẹo tai; bẹo nhau
bộc暴:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết雪:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết
暴风雪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴风雪 Tìm thêm nội dung cho: 暴风雪