Từ: 曲奇饼 甜饼干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲奇饼 甜饼干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曲奇饼 甜饼干 trong tiếng Trung hiện đại:

qū qí bǐng tián bǐnggān bánh quy ngọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甜

điềm:hảo điềm (ngọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
曲奇饼 甜饼干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲奇饼 甜饼干 Tìm thêm nội dung cho: 曲奇饼 甜饼干