Chữ 琫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琫, chiết tự chữ BỔNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琫:

琫 bổng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琫

Chiết tự chữ bổng bao gồm chữ 玉 奉 hoặc 王 奉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琫 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 奉
  • ngọc, túc
  • bổng, phụng, vụng
  • 2. 琫 cấu thành từ 2 chữ: 王, 奉
  • vương, vướng, vượng
  • bổng, phụng, vụng
  • bổng [bổng]

    U+742B, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: beng3;
    Việt bính: bung2 fung2 pung2;

    bổng

    Nghĩa Trung Việt của từ 琫

    (Danh) Bính bổng : xem bính .

    Nghĩa của 琫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鞛)
    [běng]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: BỔNG
    bổng; vật trang sức trên vỏ đao (xưa)。古代刀鞘上端的饰物。

    Chữ gần giống với 琫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 琫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琫 Tự hình chữ 琫 Tự hình chữ 琫 Tự hình chữ 琫

    琫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琫 Tìm thêm nội dung cho: 琫