Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琫, chiết tự chữ BỔNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琫:
琫
Pinyin: beng3;
Việt bính: bung2 fung2 pung2;
琫 bổng
Nghĩa Trung Việt của từ 琫
(Danh) Bính bổng 鞞琫: xem bính 鞞.Nghĩa của 琫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鞛)
[běng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: BỔNG
bổng; vật trang sức trên vỏ đao (xưa)。古代刀鞘上端的饰物。
[běng]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: BỔNG
bổng; vật trang sức trên vỏ đao (xưa)。古代刀鞘上端的饰物。
Chữ gần giống với 琫:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 琫 Tìm thêm nội dung cho: 琫
