Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 式样 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìyàng] kiểu dáng; kiểu。人造的物体的形状。
各种式样的服装。
nhiều kiểu quần áo.
一排排的楼房,式样都很美观。
các dãy nhà lầu, kiểu dáng rất đẹp.
各种式样的服装。
nhiều kiểu quần áo.
一排排的楼房,式样都很美观。
các dãy nhà lầu, kiểu dáng rất đẹp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |

Tìm hình ảnh cho: 式样 Tìm thêm nội dung cho: 式样
