Từ: 式样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 式样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 式样 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyàng] kiểu dáng; kiểu。人造的物体的形状。
各种式样的服装。
nhiều kiểu quần áo.
一排排的楼房,式样都很美观。
các dãy nhà lầu, kiểu dáng rất đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
式样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 式样 Tìm thêm nội dung cho: 式样