Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 声色 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngsè] 1. thanh sắc; tiếng nói nét mặt。说话时的声音和脸色。
声色俱厉。
nghiêm mặt nặng lời.
不动声色。
tỉnh bơ như không.
2. múa hát và sắc đẹp。指歌舞和女色。
声色犬马(指剥削阶级行乐的方式。犬马:养狗和骑马)
(đam mê) ca múa săn bắn.
声色俱厉。
nghiêm mặt nặng lời.
不动声色。
tỉnh bơ như không.
2. múa hát và sắc đẹp。指歌舞和女色。
声色犬马(指剥削阶级行乐的方式。犬马:养狗和骑马)
(đam mê) ca múa săn bắn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 声色 Tìm thêm nội dung cho: 声色
